Các trận đấu của U23 Việt Nam được tường thuật trực tiếp trênh kênh VTV6:TẠI ĐÂY
VCK U23 châu Á 2020 sẽ diễn ra từ ngày 8 đến ngày 26/1/2020 tại Thái Lan. Cụ thể, vòng bảng sẽ diễn ra từ ngày 8/1 đến ngày 16/1. Vòng tứ kết được tổ chức trong hai ngày 18 và 19/1. Vòng bán kết diễn ra vào ngày 22/1. Trận tranh hạng Ba diễn ra vào ngày 25/1, và trận chung kết vào ngày 26/1.
Giải đấu được tổ chức trên 4 SVĐ bao gồm: Rajamangala, Chang Arena, Thammasat Stadium và Tinsulanon Stadium. Từ vòng tứ kết trở đi sẽ thi đấu ở 2 sân chính là Thammasat (Rangsit), Rajamangala (Bangkok).
![]() |
| Lịch thi đấu và trực tiếp các trận đấu của U23 Việt Nam tại VCK U23 châu Á 2020 |
Phiên bản 2020 quy tựu 16 đội tuyển khắp châu Á tham dự. Các đội bóng được chia thành 4 bảng thi đấu vòng tròn một lượt. Theo kết quả bốc thăm, U23 Việt Nam rơi vào bảng D cùng U23 Triều Tiên, U23 UAE và U23 Jordan.
Nếu giành quyền đi tiếp, đoàn quân của HLV Park Hang-sei sẽ gặp đại diện của bảng C theo cách phân nhánh của LĐBĐ châu Á (AFC). Bảng C cũng chính là “bảng tử thần” của giải đấu lần này khi có sự góp mặt của các “ông lớn” như U23 Hàn Quốc, U23 Iran, U23 Uzbekistan và U23 Trung Quốc.
Đến thời điểm hiện tại, Đài truyền hình Việt Nam (VTV) là đơn vị sở hữu bản quyền truyền thông và là nhà đài phát sóng chính thức VCK U23 châu Á trên lãnh thổ Việt Nam. Và người hâm mộ bóng đá có thể an tâm theo dõi tất cả các trận đấu của "Những chiến binh Sao vàng" hoàn toàn miễn phí.
Danh sách U23 Việt Nam tham dự U23 châu Á 2020:
| TT | Tên | Đội bóng | Vị trí | Năm sinh | Chiều cao |
| 1 | Bùi Tiến Dũng | CLB TP.HCM | Thủ môn | 1997 | 181 |
| 2 | Nguyễn Văn Toản | CLB Hải Phòng | Thủ môn | 1999 | 188 |
| 3 | Y Êli Niê | Đắk Lắk | Thủ môn | 2001 | 181 |
| 4 | Trần Đình Trọng | Hà Nội FC | Trung vệ | 1997 | 174 |
| 5 | Nguyễn Thành Chung | Hà Nội FC | Trung vệ | 1997 | 181 |
| 6 | Bùi Hoàng Việt Anh | Hà Nội FC | Trung vệ | 1999 | 186 |
| 7 | Lê Ngọc Bảo | Hà Nội FC | Trung vệ | 1998 | 177 |
| 8 | Huỳnh Tấn Sinh | Hà Nội FC | Trung vệ | 1998 | 184 |
| 9 | Hồ Tấn Tài | Bình Dương | Hậu vệ phải | 1997 | 180 |
| 10 | Đỗ Thanh Thịnh | SHB Đà Nẵng | Hậu vệ trái | 1998 | 170 |
| 11 | Nguyễn Trọng Đại | CLB Viettel | Tiền vệ | 1998 | 184 |
| 12 | Nguyễn Hoàng Đức | CLB Viettel | Tiền vệ | 1998 | 184 |
| 13 | Triệu Việt Hưng | HAGL | Tiền vệ | 1997 | 171 |
| 14 | Trần Thanh Sơn | HAGL | Tiền vệ | 1997 | 176 |
| 15 | Bùi Tiến Dụng | SHB Đà Nẵng | Tiền vệ | 1998 | 176 |
| 16 | Trương Văn Thái Quý | Hà Nội FC | Tiền vệ | 1997 | 171 |
| 17 | Nguyễn Quang Hải | Hà Nội FC | Tiền vệ cánh | 1997 | 166 |
| 18 | Trần Bảo Toàn | HAGL | Tiền vệ cánh | 2000 | 170 |
| 19 | Nguyễn Hữu Thắng | CLB Viettel | Tiền vệ cánh | 2000 | 170 |
| 20 | Nguyễn Trọng Hùng | CLB Thanh Hóa | Tiền vệ cánh | 1997 | 172 |
| 21 | Hà Đức Chinh | SHB Đà Nẵng | Tiền đạo | 1997 | 176 |
| 22 | Nguyễn Tiến Linh | Bình Dương | Tiền đạo | 1997 | 181 |
| 23 | Nhâm Mạnh Dũng | CLB Viettel | Tiền đạo | 2000 | 182 |
Lịch thi đấu và trực tiếp VCK U23 châu Á 2020:
![]() |
![]() |
![]() |






